樊
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶
15
HSK1
Danh từ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hàng rào, chướng ngại vật
Ví dụ (3)
篱笆像一道樊。
Hàng rào giống như một chướng ngại.
古文中“樊”可指篱笆。
Trong cổ văn, 樊 có thể chỉ hàng rào.
他想冲破思想的樊篱。
Anh ấy muốn phá vỡ rào cản tư tưởng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây