fán
hàng rào, chướng ngại vật
Hán việt: phiền
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng rào, chướng ngại vật
Ví dụ (3)
baxiàngdàofán
Hàng rào giống như một chướng ngại.
wénzhōngfánzhǐba
Trong cổ văn, 樊 có thể chỉ hàng rào.
xiǎngchōng xiǎngdefán
Anh ấy muốn phá vỡ rào cản tư tưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây