摹
一丨丨丨フ一一一ノ丶ノ一一丨
14
幅
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 摹 (mó) kết hợp bởi Mạc (莫 - không) và Bộ Thủ (手 - bàn tay, hành động), gợi nhớ nghĩa là Bắt chước, sao chép 摹.
Thành phần cấu tạo
摹
Bắt chước, sao chép
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ
Bàn tay, hành động (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bắt chước, sao chép
Ví dụ (3)
学生正在摹写字帖。
Học sinh đang chép mô phỏng mẫu chữ.
他摹仿名家的画法。
Anh ấy bắt chước cách vẽ của danh gia.
这幅画是临摹作品。
Bức tranh này là tác phẩm sao chép/mô phỏng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây