Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摹
mó
Bắt chước, sao chép
Hán việt: mô
一丨丨丨フ一一一ノ丶ノ一一丨
14
幅
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 摹 (mó) kết hợp bởi Mạc (莫 - không) và Bộ Thủ (手 - bàn tay, hành động), gợi nhớ nghĩa là Bắt chước, sao chép 摹.

Thành phần cấu tạo

摹
mó
Bắt chước, sao chép
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ
Bàn tay, hành động (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bắt chước, sao chép
Ví dụ (3)
xué sheng学生zhèng zài正在mó摹xiě写zì字tiè帖。
Học sinh đang chép mô phỏng mẫu chữ.
tā他mó摹fǎng仿míng名jiā家de的huà画fǎ法。
Anh ấy bắt chước cách vẽ của danh gia.
zhè这fú幅huà画shì是lín临mó摹zuò pǐn作品。
Bức tranh này là tác phẩm sao chép/mô phỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây