霄
一丶フ丨丶丶丶丶丨丶ノ丨フ一一
15
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 霄 (xiāo) kết hợp bởi Bộ Vũ (雨 - cơn mưa, thời tiết) và Tiêu (肖 - giống), gợi nhớ nghĩa là Bầu trời, thiên đường 霄.
Thành phần cấu tạo
霄
Bầu trời, thiên đường
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bầu trời, thiên đường
Ví dụ (3)
飞机飞上云霄。
Máy bay bay lên tầng mây trời.
歌声响彻九霄。
Tiếng hát vang tận trời cao.
他志在云霄。
Chí hướng của anh ấy ở tận trời cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây