tān
Liệt
Hán việt: than
丶一ノ丶一フ丶ノ丨丶一一一丨一
15
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Bệnh () khó () cử động, không thể di chuyển, liệt .

Thành phần cấu tạo

tān
Liệt
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
Nan
Khó / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Liệt
Ví dụ (3)
yīnbìngtānzàichuángshang
Anh ấy bị bệnh liệt nằm trên giường.
jiāo tōng tān huàn
Giao thông từng tê liệt.
diàn nǎo tǒngtūr ántānle
Hệ thống máy tính đột nhiên tê liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây