Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
tān
HSK 5
Liệt
Hán Việt:THAN••Loại từ:Tính từ
15 nét
丶一ノ丶一フ丶ノ丨丶一一+3
Không dùng lượng từ riêng
疒Nạch+难Nan

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

瘫
tān
Liệt
疒
Bộ Nạchnè
Bệnh (phía trên)
Bộ Nạch
难
Nannán
Khó / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Căn bệnh nặng (疒) khiến cơ thể gặp muôn vàn khó khăn (难) không thể tự mình cử động được nữa là bại liệt (瘫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Liệt
ENTiếng Anh:paralyzed, palsy
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他yīn因bìng病tān瘫zài在chuáng床shàng上。
Anh ấy bị bệnh liệt nằm trên giường.
He is paralyzed in bed due to illness.
#2
jiāotōng交通yídù一度tānhuàn瘫痪。
Giao thông từng tê liệt.
Traffic was paralyzed for a time.
#3
diànnǎo电脑xìtǒng系统tūrán突然tān瘫le了。
Hệ thống máy tính đột nhiên tê liệt.
The computer system suddenly crashed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây