Hán Việt:THAN••Loại từ:Tính từ
15 nét
丶一ノ丶一フ丶ノ丨丶一一+3
Không dùng lượng từ riêng
疒Nạch+难Nan
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
瘫
Liệt
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)

难
Nan
Khó / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

瘫
Liệt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Liệt
ENTiếng Anh:paralyzed, palsy
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他因病瘫在床上。
Anh ấy bị bệnh liệt nằm trên giường.
He is paralyzed in bed due to illness.
#2
交通一度瘫痪。
Giao thông từng tê liệt.
Traffic was paralyzed for a time.
#3
电脑系统突然瘫了。
Hệ thống máy tính đột nhiên tê liệt.
The computer system suddenly crashed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây