璋
一一丨一丶一丶ノ一丨フ一一一丨
15
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọc (王) quý (章 âm đọc) làm trang sức, ngọc bích tế lễ, trang sức ngọc 璋.
Thành phần cấu tạo
璋
ngọc chương, thẻ ngọc nghi lễ
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọc chương, thẻ ngọc nghi lễ
Ví dụ (3)
璋是古代礼器。
Chương là đồ ngọc lễ nghi thời cổ.
古人以玉璋行礼。
Người xưa dùng thẻ ngọc chương để hành lễ.
文物中发现了一件璋。
Trong di vật phát hiện một thẻ ngọc chương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây