墟
一丨一丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đất (土) hư (虚) hoang tàn, nơi đổ nát hoang phế, đống đổ nát 墟.
Thành phần cấu tạo
墟
Đống đổ nát, chợ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
虚
Hư
Hư / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đống đổ nát, chợ
Ví dụ (3)
废墟里长出了小草。
Cỏ mọc lên trong đống đổ nát.
这里以前是一个市墟。
Nơi này trước đây là một chợ quê.
战后城市成了一片废墟。
Sau chiến tranh, thành phố thành một đống đổ nát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây