褚
丶フ丨ノ丶一丨一ノ丨フ一一
13
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Áo (衤) người (者) may túi, họ lớn thời xưa, họ Trù 褚.
Thành phần cấu tạo
褚
họ Chử; áo bông/túi trong nghĩa cổ
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
者
Giả
Người / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Chử; áo bông/túi trong nghĩa cổ
Ví dụ (3)
褚先生今天来开会。
Ông Chử hôm nay đến họp.
她姓褚,来自南京。
Cô ấy họ Chử, đến từ Nam Kinh.
古书中“褚”也可指囊袋。
Trong sách cổ, 褚 cũng có thể chỉ túi đựng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây