Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
褒
bāo
Khen ngợi, ca tụng
Hán việt: bao
丶一ノ丨丨フ一一丨ノ丶ノフノ丶
15
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Áo (衣) khoác (保 âm đọc) rộng khen, lời nói tốt đẹp, khen ngợi 褒.

Thành phần cấu tạo

褒
bāo
Khen ngợi, ca tụng
衣
Bộ Y (biến thể)
Áo (phía ngoài)
保
Bảo
Bảo / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khen ngợi, ca tụng
Ví dụ (3)
lǎo shī老师bāo褒jiǎng奖le了tā他de的jìn bù进步。
Thầy giáo khen ngợi sự tiến bộ của anh ấy.
zhè这piān篇wén zhāng文章duō多yòng用bāo褒yì义cí词。
Bài viết này dùng nhiều từ mang nghĩa khen.
dà jiā大家bāo褒yáng扬tā他de的yǒng gǎn勇敢。
Mọi người ca ngợi sự dũng cảm của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây