Hán Việt:ĐƯỜNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノフ一一丨丶ノ丶フ丨フ一+3
Không dùng lượng từ riêng
⺼Nhục+堂Đường
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
膛
Lồng ngực
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)

堂
Đường
Nhà / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

膛
Lồng ngực
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Lồng ngực
ENTiếng Anh:chest cavity, chamber of gun
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他挺起胸膛向前走。
Anh ấy ưỡn ngực bước về phía trước.
He puffed out his chest and walked forward.
#2
寒风吹进了胸膛。
Gió lạnh thổi vào lồng ngực.
The cold wind blew against his chest.
#3
医生听了他的胸膛。
Bác sĩ nghe vùng ngực của anh ấy.
The doctor listened to his chest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây