bàng / páng
bảng (đơn vị cân nặng Anh/Mỹ), pao; điểm (cỡ chữ in).
Hán việt: bàng
一ノ丨フ一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
15
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Đá () nặng bên () cạnh, đơn vị đo khối lượng, bảng .

Thành phần cấu tạo

bàng / páng
pao/bảng Anh đơn vị khối lượng; rộng lớn trong từ ghép
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (3)

1
lượng từ (đọc 'bàng')
Nghĩa:bảng (đơn vị cân nặng Anh/Mỹ), pao; điểm (cỡ chữ in).
Ví dụ (8)
zhè yīng érchū shēngshízhòngbàng
Đứa bé này khi sinh ra nặng 7 bảng (khoảng 3.2kg).
bàng yuēděng  0. 4 5líng diǎn
Một bảng (pound) xấp xỉ bằng 0.45 kg.
yàomǎiliǎngbàngniúròu
Tôi muốn mua 2 pound thịt bò.
zhèzhǒngdàng āoshìànbàngmàide
Loại bánh kem này bán theo bảng (pound).
zàijiǎn féi jīngshòuleshíbàng
Anh ấy đang giảm cân, đã gầy đi 10 pound rồi.
2
động từ / danh từ (đọc 'bàng')
Nghĩa:cân bằng cân bàn; cái cân bàn, bàn cân.
Ví dụ (3)
chēzhuāngmǎnhuòhòu yàoguòbàng
Xe tải sau khi chất đầy hàng cần phải qua bàn cân (cân xe).
qǐngxínglifàngzàibàngchèngshàng
Vui lòng đặt hành lý lên bàn cân.
guòbàngchùpáilechángduì
Chỗ cân xe đã xếp một hàng dài.
3
tính từ (đọc 'páng')
Nghĩa:rộng lớn, hùng vĩ trong 磅礴.
Ví dụ (3)
shān shìpáng
Núi sông có khí thế hùng vĩ.
zhèshǒuyuèpángyǒu
Bản nhạc này hùng tráng và mạnh mẽ.
hǎilàngzhǎn xiànchūpángde liàng
Sóng biển thể hiện sức mạnh rộng lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây