竹椅
zhú yǐ
Ghế tre

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ghế tre
Ví dụ (3)
xià tiānbàng wǎnlǎorén men huānzuò zàiyuàn zidezhú shàngchéng liángliáo tiān
Buổi tối mùa hè, các cụ già thích ngồi trên ghế tre trong sân hóng mát trò chuyện.
zhè zhāngzhú shì yeqīn shǒubiān zhīdeyòngle shí niánháihěnjiē shi
Chiếc ghế tre này do chính tay ông nội đan, dùng mấy chục năm rồi mà vẫn rất chắc chắn.
chá guǎnbǎi mǎnle xiāngdezhú ràngréngǎn juéshí fēnqiè
Trong quán trà bày đầy những chiếc ghế tre cổ kính, khiến người ta cảm thấy vô cùng thoải mái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây