八十五岁
bā shí wǔ suì
Tám mươi lăm tuổi

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Tám mươi lăm tuổi
Ví dụ (3)
yejīn nián shí suìleshēn zi yīr ánhěnyìng lǎng
Ông nội tôi năm nay tám mươi lăm tuổi rồi, gân cốt vẫn rất tráng kiện.
zhè wèi shí suìdelǎo shù jiā shēngdōuzàiwèichuán tǒng dechuán chéngér
Người nghệ sĩ già tám mươi lăm tuổi này, cả đời đều nỗ lực vì sự kế thừa của hý khúc truyền thống.
cūn yǒu wèi shí suìdelǎo nǎi naiměi tiānjiān chí xiàzhòng cài
Trong làng có một bà cụ tám mươi lăm tuổi, mỗi ngày đều kiên trì tự mình ra đồng trồng rau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây