儘
ノ丨フ一一丨一丶丶丶丶丨フ丨丨一
16
台
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Phồn thể, người (亻) tận (盡) lực hết mình, hết mức có thể 儘.
Thành phần cấu tạo
儘
Hết mức có thể, tận lực
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
盡
Tận
Hết / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Hết mức có thể, tận lực
Ví dụ (3)
请儘快回复我。
Xin hãy trả lời tôi nhanh nhất có thể.
他儘力完成任务。
Anh ấy cố hết sức hoàn thành nhiệm vụ.
儘可能多准备一些资料。
Hãy chuẩn bị nhiều tài liệu nhất có thể.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây