Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
曆
lì
lịch, niên lịch
Hán việt: lịch
一ノノ一丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一一
16
本
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phồn thể, ghi chép (biến thể) ngày tháng, bảng ngày tháng năm, lịch 曆.

Thành phần cấu tạo

曆
lì
lịch, niên lịch
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
歷
Lịch (biến thể)
Phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lịch, niên lịch
Ví dụ (3)
qiáng墙shang上guà挂zhe着yì一běn本jiù旧lì曆。
Trên tường treo một cuốn lịch cũ.
nóng mín农民cháng常kàn看nóng农lì曆ān pái安排nóng农shì事。
Nông dân thường xem âm lịch để sắp xếp việc đồng áng.
gǔ dài古代lì曆fǎ法fēi cháng非常fù zá复杂。
Phép làm lịch thời cổ rất phức tạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây