曆
一ノノ一丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一一
16
本
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phồn thể, ghi chép (biến thể) ngày tháng, bảng ngày tháng năm, lịch 曆.
Thành phần cấu tạo
曆
lịch, niên lịch
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
歷
Lịch (biến thể)
Phía dưới
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lịch, niên lịch
Ví dụ (3)
墙上挂着一本旧曆。
Trên tường treo một cuốn lịch cũ.
农民常看农曆安排农事。
Nông dân thường xem âm lịch để sắp xếp việc đồng áng.
古代曆法非常复杂。
Phép làm lịch thời cổ rất phức tạp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây