mēng / méng / měng
lừa, lừa gạt, đoán mò, đoán đại, choáng váng, ngớ người, ngất ngư.
Hán việt: bàng
一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
13
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Cỏ () che () trùm lên, bao phủ khắp nơi, che phủ .

Thành phần cấu tạo

mēng / méng / měng
lừa, mơ hồ; che phủ, nhận được; Mông Cổ
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Bộ Mịch
Che (phía giữa)
Bộ Thỉ
Heo (phía dưới)

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'mēng')
Nghĩa:lừa, lừa gạt, đoán mò, đoán đại, choáng váng, ngớ người, ngất ngư.
Ví dụ (8)
biémēngzhī dàozhēn xiàng
Bạn đừng có lừa tôi, tôi biết sự thật đấy.
zhèdàohuìzuòshìxiāmēngde
Câu này tôi không biết làm, là đoán bừa đấy.
méixiǎngdàojìngr ánmēngduìle àn
Không ngờ tôi lại đoán trúng đáp án.
tīngdàozhè xiāo xi xiàzimēngle
Nghe tin này xong, tôi cũng ngớ người ra (choáng váng) luôn.
zhègùnzimēngle
Cú gậy này đánh làm anh ta choáng váng.
2
động từ (đọc 'méng')
Nghĩa:che, trùm, phủ, bị/chịu (văn viết), Mông Cổ.
Ví dụ (8)
dǎi méngzheliǎnkànqīngzhǎngxiàng
Tên côn đồ che mặt, không nhìn rõ diện mạo.
jiādōubèiméngzàizhī dào shēngleshén me
Mọi người đều bị bưng bít (che mắt/nhốt trong trống), không biết chuyện gì đã xảy ra.
zhècéng lishàngménglecénghuī chén
Tấm kính này bị phủ một lớp bụi.
menyàoyòngyǎn jingméngshàng
Chúng ta phải dùng vải bịt mắt lại.
chéngméngníndeguān zhàoshènggǎn
Được chịu ơn sự quan tâm của ngài, tôi vô cùng cảm kích.
3
danh từ riêng (đọc 'měng')
Nghĩa:Mông Cổ, dân tộc Mông Cổ trong 蒙古.
Ví dụ (3)
xué měng shǐ
Anh ấy học lịch sử Mông Cổ.
měngcǎoyuánhěnliáo kuò
Thảo nguyên Mông Cổ rất rộng lớn.
zhèshǒulái měng
Bài hát này đến từ dân tộc Mông Cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây