Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
mēng / méng / měng
HSK 6
lừa, lừa gạt, đoán mò, đoán đại, choáng váng, ngớ người, ngất ngư.
Hán Việt:MÔNG••Loại từ:Động từ
13 nét
一丨丨丶フ一一ノ丨ノノノ+1
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+冖Mịch+豕Thỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蒙
mēng / méng / měng
lừa, mơ hồ; che phủ, nhận được; Mông Cổ
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ (phía trên)
Bộ Thảo
冖
Bộ Mịchmì
Che (phía giữa)
Bộ Mịch
豕
Bộ Thỉshǐ
Heo (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Cỏ (艹) che (冖) trùm lên, bao phủ khắp nơi, che phủ 蒙.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “mēng”
VINghĩa:lừa, lừa gạt, đoán mò, đoán đại, choáng váng, ngớ người, ngất ngư.
ENTiếng Anh:To cheat / To deceive / To guess blindly / To be stunned / To be confused.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你bié别méng蒙wǒ我,wǒ我zhīdào知道zhēnxiàng真相。
Bạn đừng có lừa tôi, tôi biết sự thật đấy.
Don't fool me—I know the truth.
#2
zhè这dào道tí题wǒ我bú不huì会zuò做,shì是xiā瞎méng蒙de的。
Câu này tôi không biết làm, là đoán bừa đấy.
I didn't know how to do this problem, so I just took a wild guess.
#3
méi没xiǎng想dào到wǒ我jìngrán竟然mēng蒙duì对le了dá'àn答案。
Không ngờ tôi lại đoán trúng đáp án.
I didn't expect that I actually guessed the right answer.
#4
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,wǒ我yě也yí一xià下zi子mēng蒙le了。
Nghe tin này xong, tôi cũng ngớ người ra (choáng váng) luôn.
When I heard the news, I was completely stunned for a moment too.
#5
zhè这yí一gùnzi棍子bǎ把tā他dǎ打mēng蒙le了。
Cú gậy này đánh làm anh ta choáng váng.
That blow with the stick left him dazed.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “méng”
VINghĩa:che, trùm, phủ, bị/chịu (văn viết), Mông Cổ.
ENTiếng Anh:To cover / To hoodwink / To receive (grace/favor).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dǎitú歹徒mēng蒙zhe着liǎn脸,kàn看bù不qīng清zhǎngxiàng长相。
Tên côn đồ che mặt, không nhìn rõ diện mạo.
The criminal had his face covered, so his features couldn’t be seen clearly.
#2
dàjiā大家dōu都bèi被méng蒙zài在gǔ鼓lǐ里,bù不zhīdào知道fāshēng发生le了shénme什么。
Mọi người đều bị bưng bít (che mắt, nhốt trong trống), không biết chuyện gì đã xảy ra.
Everyone was kept in the dark and had no idea what had happened.
#3
zhè这céng层bōli玻璃shàng上mēng蒙le了yì一céng层huīchén灰尘。
Tấm kính này bị phủ một lớp bụi.
A layer of dust has settled on this pane of glass.
#4
wǒmen我们yào要yòng用bù布bǎ把yǎnjing眼睛mēng蒙shàng上。
Chúng ta phải dùng vải bịt mắt lại.
We need to cover our eyes with a cloth.
#5
chéngméng承蒙nín您de的guānzhào关照,wǒ我búshènggǎnjī不胜感激。
Được chịu ơn sự quan tâm của ngài, tôi vô cùng cảm kích.
I am deeply grateful for your kind care.
3
Danh từ riêng
Đa âm (多音字): đọc là “měng”
VINghĩa:Mông Cổ, dân tộc Mông Cổ trong 蒙古.
ENTiếng Anh:Mongol / Mongolia.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他xuéxí学习ménggǔ蒙古lìshǐ历史。
Anh ấy học lịch sử Mông Cổ.
He studies Mongolian history.
#2
ménggǔ蒙古cǎoyuán草原hěn很liáokuò辽阔。
Thảo nguyên Mông Cổ rất rộng lớn.
The Mongolian grassland is very vast.
#3
zhè这shǒu首gē歌láizì来自ménggǔ蒙古zú族。
Bài hát này đến từ dân tộc Mông Cổ.
This song comes from the Mongol ethnic group.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây