Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肩挤
jiān jǐ
chen vai, chen lấn
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chen vai, chen lấn
Ví dụ (3)
zǎo早gāo fēng高峰de的dì tiě地铁lǐ里,dà jiā大家jiān jǐ肩挤zhe着jiān肩,jī hū几乎méi yǒu没有zhuǎn shēn转身de的kōng jiān空间。
Trong tàu điện ngầm vào giờ cao điểm buổi sáng, mọi người chen vai thích cánh, hầu như không có không gian để quay người.
yǎn chàng huì演唱会xiàn chǎng现场rén shān rén hǎi人山人海,gē mí歌迷men们jiān肩jǐ挤jiān de肩地zhàn站zài在wǔ tái舞台qián前。
Hiện trường buổi biểu diễn ca nhạc biển người đông đúc, các fan hâm mộ chen vai đứng trước sân khấu.
xiá zhǎi狭窄de的xiǎo xiàng小巷lǐ里bǎi mǎn摆满le了tān wèi摊位,guò wǎng过往de的xíngr én行人zhǐ néng只能jiān jǐ肩挤zhe着wǎng qián zǒu往前走。
Trong con hẻm chật hẹp bày kín các sạp hàng, người đi bộ qua lại chỉ có thể chen lấn vai nhau mà đi tới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây