zàn
Tán thành, ca ngợi
Hán việt: tán
ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
16
,
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Giản thể của , tặng tiền () khen trước ( biến thể), khen ngợi .

Thành phần cấu tạo

zàn
Tán thành, ca ngợi
Tiên (biến thể)
Phía trên
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
lún

Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tán thành, ca ngợi
Ví dụ (3)
zàn chéngdexiǎng
Tôi tán thành ý tưởng của bạn.
jiādōuchēng zànde
Mọi người đều khen ngợi sự nỗ lực của anh ấy.
zhèpiānbào dàoyínghěnduōzàn
Bài đưa tin này nhận được nhiều lượt thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây