Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
钠
nà
Natri (hóa học)
—

Gợi nhớ

Chữ 钠 (nà) kết hợp bởi Bộ Kim (giản thể) (钅 - kim loại, đồ sắt thép) và Nội (内 - bên trong), gợi nhớ nghĩa là Natri (hóa học) 钠.

Thành phần cấu tạo

钠
nà
Natri (hóa học)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
内
Nội
Bên trong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Natri (hóa học)
Ví dụ (3)
yī shēng医生tí xǐng提醒gāo xuè yā高血压huàn zhě患者yào要zhù yì注意yǐn shí饮食qīng dàn清淡,jǐn liàng jiǎn shǎo尽量减少rì cháng日常yǐn shí饮食zhōng中nà yán钠盐de的shè rù liàng摄入量。
Bác sĩ nhắc nhở bệnh nhân cao huyết áp cần chú ý ăn uống thanh đạm, cố gắng giảm lượng muối natri hấp thụ trong khẩu phần ăn hàng ngày.
zài在huà xué化学shí yàn实验zhōng中,jīn shǔ nà金属钠yù dào遇到shuǐ huì水会fā shēng发生jù liè剧烈de的fǎn yìng反应,shèn zhì甚至yǐn qǐ引起rán shāo燃烧hé和bào zhà爆炸。
Trong thí nghiệm hóa học, kim loại natri gặp nước sẽ xảy ra phản ứng dữ dội, thậm chí gây bốc cháy và phát nổ.
xǔ duō许多bāo zhuāng包装shí pǐn食品wèi le为了yán cháng延长bǎo zhì qī保质期,huì会tiān jiā添加hán yǒu含有nà钠de的fáng fǔ jì防腐剂,chī吃duō多le了duì对shēn tǐ身体bù lì不利。
Nhiều thực phẩm đóng gói để kéo dài thời hạn sử dụng sẽ thêm chất bảo quản chứa natri, ăn nhiều không có lợi cho cơ thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây