Hán Việt:DUNG••Loại từ:Động từ
16 nét
一丨フ一丨フ丶ノ一丨丨フ+4
Không dùng lượng từ riêng
鬲Cách+虫Trùng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
融
Tan chảy, hòa quyện
鬲
Cách
Nồi (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)

Hình ảnh minh họa

融
Tan chảy, hòa quyện
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Tan chảy, hòa quyện
ENTiếng Anh:melt, blend, harmonize, fuse
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
春天冰雪融化了。
Mùa xuân băng tuyết tan ra.
In spring, the ice and snow melted.
#2
两种文化逐渐交融。
Hai nền văn hóa dần hòa quyện.
The two cultures gradually blended together.
#3
会议气氛很融洽。
Không khí cuộc họp rất hòa hợp.
The atmosphere of the meeting was very harmonious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây