Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
róng
HSK 5
Tan chảy, hòa quyện
Hán Việt:DUNG••Loại từ:Động từ
16 nét
一丨フ一丨フ丶ノ一丨丨フ+4
Không dùng lượng từ riêng
鬲Cách+虫Trùng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

融
róng
Tan chảy, hòa quyện
鬲
Cáchgé
Nồi (bên trái)
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng (bên phải)
Bộ Trùng
Mẹo nhớ nhanh:

Hơi nóng từ chiếc vạc lớn (鬲) tỏa ra làm băng tuyết tan chảy cho muôn loài côn trùng (虫) thức giấc là tan chảy, dung hòa (融).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Tan chảy, hòa quyện
ENTiếng Anh:melt, blend, harmonize, fuse
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
chūntiān春天bīngxuě冰雪rónghuà融化le了。
Mùa xuân băng tuyết tan ra.
In spring, the ice and snow melted.
#2
liǎng两zhǒng种wénhuà文化zhújiàn逐渐jiāoróng交融。
Hai nền văn hóa dần hòa quyện.
The two cultures gradually blended together.
#3
huìyì会议qìfēn气氛hěn很róngqià融洽。
Không khí cuộc họp rất hòa hợp.
The atmosphere of the meeting was very harmonious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây