róng
Tan chảy, hòa quyện
Hán việt: dong
一丨フ一丨フ丶ノ一丨丨フ一丨一丶
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nồi () nung chảy () hòa vào, tan chảy hợp nhất, tan chảy .

Thành phần cấu tạo

róng
Tan chảy, hòa quyện
Cách
Nồi (bên trái)
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tan chảy, hòa quyện
Ví dụ (3)
chūntiānbīngxuěróng huàle
Mùa xuân băng tuyết tan ra.
liǎngzhǒngwén huàzhú jiànjiāoróng
Hai nền văn hóa dần hòa quyện.
huì fēnhěnróng qià
Không khí cuộc họp rất hòa hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây