燕
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
16
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình chim có đuôi (灬) phân nhánh, trở về mùa xuân, chim én 燕.
Thành phần cấu tạo
燕
chim én; nước Yên
廿
Bộ Trấp
Hai mươi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Phía giữa
北
Bắc
Bắc (phía giữa)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa/đuôi (phía dưới)
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'yàn')
Nghĩa:chim én.
Ví dụ (3)
燕子在屋檐下筑巢。
Chim én làm tổ dưới mái hiên.
春天燕子飞回来了。
Mùa xuân chim én bay trở về.
一只小燕停在树枝上。
Một con én nhỏ đậu trên cành cây.
2
danh từ riêng (đọc 'yān')
Nghĩa:chim én; nước Yên
Ví dụ (3)
燕国是战国七雄之一。
Nước Yên là một trong Chiến Quốc thất hùng.
古代燕地在北方。
Vùng đất Yên thời cổ ở phía bắc.
他研究燕文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa nước Yên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây