Hán Việt:YẾN••Loại từ:Danh từ
16 nét
一丨丨一丨フ一丨一一ノフ+4
Không dùng lượng từ riêng
廿Trấp+口Khẩu+北Bắc+灬Hỏa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
燕
chim én; nước Yên
廿
Bộ Trấp
Hai mươi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Phía giữa

北
Bắc
Bắc (phía giữa)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa/đuôi (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

燕
chim én.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “yàn”VINghĩa:chim én.
ENTiếng Anh:Swallow.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
燕子在屋檐下筑巢。
Chim én làm tổ dưới mái hiên.
Swallows build nests under the eaves.
#2
春天燕子飞回来了。
Mùa xuân chim én bay trở về.
The swallows flew back in spring.
#3
一只小燕停在树枝上。
Một con én nhỏ đậu trên cành cây.
A little swallow perched on the branch.
2
Danh từ riêng
Đa âm (多音字): đọc là “yān”VINghĩa:chim én; nước Yên
ENTiếng Anh:Yan, an ancient state / A surname.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
燕国是战国七雄之一。
Nước Yên là một trong Chiến Quốc thất hùng.
The State of Yan was one of the Seven Warring States.
#2
古代燕地在北方。
Vùng đất Yên thời cổ ở phía bắc.
In ancient times, the Yan region was in the north.
#3
他研究燕文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa nước Yên.
He studies the culture of the Yan state.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây