艘
ノノフ丶一丶ノ丨一フ一一丨フ丶
15
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Thuyền (舟) đếm (叟 âm đọc) từng chiếc, từ đếm tàu thuyền, chiếc 艘.
Thành phần cấu tạo
艘
Đơn vị đếm cho tàu, thuyền
舟
Bộ Chu
Thuyền (bên trái)
叟
Tẩu
Già / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:chiếc, con, tàu (lượng từ cho tàu thuyền lớn).
Ví dụ (8)
港口停泊着几艘巨大的货轮。
Trong cảng đang neo đậu mấy chiếc tàu chở hàng khổng lồ.
那是一艘核动力潜艇。
Đó là một chiếc tàu ngầm hạt nhân.
我们要建造一艘宇宙飞船。
Chúng ta phải chế tạo một chiếc phi thuyền vũ trụ.
这艘船已经有百年的历史了。
Con tàu này đã có lịch sử trăm năm rồi.
海军派出了三艘军舰护航。
Hải quân đã phái ba chiếc tàu chiến đi hộ tống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây