Hán Việt:HOẮC••Loại từ:Danh từ
16 nét
一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨丶一+4
Không dùng lượng từ riêng
雨Vũ+隹Chuy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
霍
Nhanh chóng, đột ngột
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)

隹
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

霍
Nhanh chóng, đột ngột
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Nhanh chóng, đột ngột
ENTiếng Anh:suddenly, swiftly, quickly
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他霍地站了起来。
Anh ấy đột ngột đứng bật dậy.
He sprang to his feet all of a sudden.
#2
门霍然打开了。
Cánh cửa bỗng mở ra.
The door suddenly swung open.
#3
霍姓在这里并不常见。
Họ Hoắc ở đây không thường gặp.
The surname Huo is not common here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây