腰椎
yāozhuī
đốt sống thắt lưng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đốt sống thắt lưng
Ví dụ (3)
shēngshuōdeyāo zhuījǐng zhuīdōuyǒuwèn shìcháng kāi chēzào chéngde
Bác sĩ nói đốt sống thắt lưng và đốt sống cổ của ông ấy đều có vấn đề, do lái xe lâu ngày gây ra.
jiǔ zuòbàn gōng shìderényàozhù bǎo yāo zhuīzuì hǎoměi xiǎo shízhàn láihuó dòng xià
Người ngồi văn phòng lâu cần chú ý bảo vệ đốt sống lưng, tốt nhất mỗi tiếng nên đứng dậy vận động một chút.
zuó tiānbānzhòng shíxiǎo xīnniǔ shāngleyāojīn tiān yuànpāileyāo zhuīdepiàn zi
Hôm qua lúc khiêng đồ nặng anh ấy không cẩn thận bị bong gân lưng, hôm nay đến bệnh viện chụp X-quang đốt sống thắt lưng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây