Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
忪
sōng
buồn ngủ, lờ đờ
—

Gợi nhớ

Chữ 忪 (sōng) kết hợp bởi Bộ Tâm (đứng) (忄 - trái tim, tâm trạng, cảm xúc) và Công (公 - chung, công), gợi nhớ nghĩa là buồn ngủ, lờ đờ 忪.

Thành phần cấu tạo

忪
sōng
buồn ngủ, lờ đờ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Từ vựng
Nghĩa:buồn ngủ, lờ đờ
Ví dụ (3)
qīng chén清晨,tā他shuì yǎn xīng sōng睡眼惺忪de地cóng从chuáng shàng床上pá qǐ lái爬起来,zhǔn bèi准备qù去shàng bān上班。
Sáng sớm, anh ấy với đôi mắt lờ đờ buồn ngủ bò dậy khỏi giường, chuẩn bị đi làm.
hái zi孩子gāng刚shuì xǐng睡醒,róu揉zhe着xīng sōng惺忪de的shuì yǎn睡眼,kàn qǐ lái看起来tè bié特别kě'ài可爱。
Đứa bé vừa mới thức dậy, dụi dụi đôi mắt lờ đờ buồn ngủ, trông đặc biệt đáng yêu.
yǐ jīng已经shì是zhōng yǔ中午le了,tā他hái shì还是nà那fù副méi没shuì xǐng睡醒、shuì yǎn xīng sōng睡眼惺忪de的yàng zi样子。
Đã là buổi trưa rồi, mà anh ấy vẫn cái bộ dạng chưa tỉnh ngủ, đôi mắt lờ đờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây