六十岁
liùshí suì
60 tuổi

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:60 tuổi
Ví dụ (3)
wèipǎo zhěkàn láizhì shǎoyǒuliù shísuìledànde yīr ánfēi chángwěn jiàn
Vị vận động viên chạy bộ đó trông có vẻ ít nhất đã sáu mươi tuổi rồi, nhưng bước chân của ông ấy vẫn rất vững chãi.
zàihěn duōguó jiāliù shísuìbèishì wéi dìngtuī xiū退nián língdekāi shǐ
Ở nhiều quốc gia, 60 tuổi được xem là mốc bắt đầu của tuổi nghỉ hưu hợp pháp.
yezàiliù shísuìshēng tiānjué dìngbào míngcān jiālǎo nián xué xué shū
Vào ngày sinh nhật lần thứ 60, ông nội tôi quyết định đăng ký vào trường đại học dành cho người cao tuổi để học thư pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây