ào
Vịnh, cảng
Hán việt: áo
丶丶一ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
15
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () vùng sâu (), vịnh kín che gió, cảng .

Thành phần cấu tạo

ào
Vịnh, cảng
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Áo
Sâu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vịnh, cảng
Ví dụ (3)
xiǎochuántíngzàiàonèifēng
Thuyền nhỏ đậu trong vịnh để tránh gió.
hǎibiānyǒuchùshēnào
Bên biển có một vịnh sâu.
shūzhōngàozhǐshuǐbiānwānchù
Trong sách cổ, 澳 có thể chỉ chỗ cong bên bờ nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây