Hán Việt:ÁO••Loại từ:Danh từ
15 nét
丶丶一ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶+3
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+奥Áo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
澳
Vịnh, cảng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)

奥
Áo
Sâu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

澳
Vịnh, cảng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Vịnh, cảng
ENTiếng Anh:bay, inlet, cove
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
小船停在澳内避风。
Thuyền nhỏ đậu trong vịnh để tránh gió.
The small boat anchored inside the bay to shelter from the wind.
#2
海边有一处深澳。
Bên biển có một vịnh sâu.
There is a deep bay by the sea.
#3
这处天然深水澳口非常适合大型货轮停泊避风。
Cửa vịnh nước sâu tự nhiên này rất thích hợp cho tàu chở hàng cỡ lớn neo đậu tránh gió.
This natural deep-water bay entrance is ideal for large cargo ships to anchor and shelter from the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây