Hán Việt:HÀN••Loại từ:Danh từ
16 nét
一丨丨フ一一一丨ノ丶フ丶+4
Không dùng lượng từ riêng
倝Chữ Cán+羽Vũ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
翰
Bút lông, bút
倝
Chữ Cán
Ánh mặt trời buổi bình minh
羽
Bộ Vũ
Đôi cánh lông vũ
Hình ảnh minh họa

翰
Bút lông, bút
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bút lông, bút
ENTiếng Anh:writing brush, writing, pen
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他挥翰写下一首诗。
Anh ấy vung bút viết một bài thơ.
He wielded his brush and wrote a poem.
#2
翰墨之间见功夫。
Qua bút mực có thể thấy công phu.
True skill can be seen in one's brush and ink.
#3
这封华翰写得很客气。
Bức thư quý này viết rất lịch sự.
This gracious letter of yours is written very politely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây