翰
一丨丨フ一一一丨ノ丶フ丶一フ丶一
16
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lông vũ (羽) làm bút viết, cây bút lông quý, bút lông 翰.
Thành phần cấu tạo
翰
Bút lông, bút
倝
Cán (biến thể)
Phía trên
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (phía dưới)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bút lông, bút
Ví dụ (3)
他挥翰写下一首诗。
Anh ấy vung bút viết một bài thơ.
翰墨之间见功夫。
Qua bút mực có thể thấy công phu.
这封华翰写得很客气。
Bức thư quý này viết rất lịch sự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây