hàn
Bút lông, bút
Hán việt: hàn
一丨丨フ一一一丨ノ丶フ丶一フ丶一
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lông vũ () làm bút viết, cây bút lông quý, bút lông .

Thành phần cấu tạo

hàn
Bút lông, bút
Cán (biến thể)
Phía trên
Bộ Vũ
Lông vũ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bút lông, bút
Ví dụ (3)
huīhànxiěxiàshǒushī
Anh ấy vung bút viết một bài thơ.
hànzhījiānjiàngōng fu
Qua bút mực có thể thấy công phu.
zhèfēnghuáhànxiědehěnqi
Bức thư quý này viết rất lịch sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây