hái
bộ xương, hài cốt
Hán việt: hài
丨フフ丶フ丨フ一一丶一フノノ丶
15
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Xương () cũ ( âm đọc) còn lại, bộ xương khô, hài cốt .

Thành phần cấu tạo

hái
bộ xương, hài cốt
Bộ Cốt
Xương (bên trái)
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ xương, hài cốt
Ví dụ (3)
kǎo duì xiànledòng hái
Đội khảo cổ phát hiện hài cốt động vật.
háibèixiǎo xīndebǎo cún lai
Bộ xương được cẩn thận bảo quản.
zhànchǎngshangliúxià duōcánhái
Trên chiến trường còn lại nhiều tàn tích/hài cốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây