Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
hái
HSK 5
bộ xương, hài cốt
Hán Việt:HÀI••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フフ丶フ丨フ一一丶一フ+3
Không dùng lượng từ riêng
骨Cốt+亥Hợi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

骸
hái
bộ xương, hài cốt
骨
Bộ Cốtgǔ
Xương (bên trái)
亥
Hợihài
Hợi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần khung xương (骨) được khắc dấu lưu giữ qua năm tháng (亥) còn sót lại dưới lòng đất chính là bộ xương, hài cốt (骸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bộ xương, hài cốt
ENTiếng Anh:skeleton, bones, corpse
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
kǎogǔ考古duì队fāxiàn发现le了dòngwù动物yí遗hái骸。
Đội khảo cổ phát hiện hài cốt động vật.
The archaeological team discovered animal remains.
#2
hái骸gǔ骨bèi被xiǎoxīn小心de地bǎocún保存qǐlái起来。
Bộ xương được cẩn thận bảo quản.
The bones were carefully preserved.
#3
zhànchǎng战场shàng上liúxià留下xǔduō许多cánhái残骸。
Trên chiến trường còn lại nhiều hài cốt và mảnh xác đổ nát.
Many wrecks and remains were left on the battlefield.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây