Hán Việt:HÀI••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フフ丶フ丨フ一一丶一フ+3
Không dùng lượng từ riêng
骨Cốt+亥Hợi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
骸
bộ xương, hài cốt
骨
Bộ Cốt
Xương (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

骸
bộ xương, hài cốt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bộ xương, hài cốt
ENTiếng Anh:skeleton, bones, corpse
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
考古队发现了动物遗骸。
Đội khảo cổ phát hiện hài cốt động vật.
The archaeological team discovered animal remains.
#2
骸骨被小心地保存起来。
Bộ xương được cẩn thận bảo quản.
The bones were carefully preserved.
#3
战场上留下许多残骸。
Trên chiến trường còn lại nhiều hài cốt và mảnh xác đổ nát.
Many wrecks and remains were left on the battlefield.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây