Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
rú
HSK 5
học giả Nho giáo
Hán Việt:NHO••Loại từ:Danh từ
16 nét
ノ丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ+4
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+需Nhu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

儒
rú
học giả Nho giáo
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
需
Nhuxū
Cần / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) có học thức uyên bác luôn được xã hội cần đến (需) để dạy chữ và giữ gìn đạo lý chính là bậc học giả Nho giáo (儒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:học giả Nho giáo
ENTiếng Anh:Confucian scholar, Confucianism
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他yánjiū研究rújiā儒家sīxiǎng思想。
Anh ấy nghiên cứu tư tưởng Nho gia.
He studies Confucian thought.
#2
gǔdài古代rú儒shēng生zhòngshì重视lǐ礼。
Nho sinh thời cổ coi trọng lễ.
Ancient Confucian scholars attached great importance to ritual propriety.
#3
zhè这wèi位dà大rúxué儒学wèn问hěn很shēn深。
Vị đại Nho này học vấn rất sâu.
This great Confucian scholar has profound learning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây