học giả Nho giáo
Hán việt: nho
ノ丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () cần () học vấn, nhà Nho uyên bác, học giả .

Thành phần cấu tạo

học giả Nho giáo
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Nhu
Cần / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học giả Nho giáo
Ví dụ (3)
yán jiū jiā xiǎng
Anh ấy nghiên cứu tư tưởng Nho gia.
dàishēngzhòng shì
Nho sinh thời cổ coi trọng lễ.
zhèwèixué wenhěnshēn
Vị đại Nho này học vấn rất sâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây