催过
—
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Từng giục
Ví dụ (3)
就算我动作很慢,妈妈也从来没有催过我。
Cho dù động tác của tôi rất chậm, mẹ cũng chưa bao giờ từng giục tôi.
老板为了这个项目,已经催过我们好几次了。
Vì dự án này, ông chủ đã từng thúc giục chúng tôi rất nhiều lần rồi.
昨天我已经催过快递公司了,他们说今天一定会送到。
Hôm qua tôi đã giục công ty chuyển phát nhanh rồi, họ nói hôm nay nhất định sẽ giao đến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây