Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
xù
HSK 5
tích trữ, dự trữ
Hán Việt:SÚC••Loại từ:Động từ
13 nét
一丨丨丶一フフ丶丨フ一丨+1
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+畜Súc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蓄
xù
tích trữ, dự trữ
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ (phía trên)
Bộ Thảo
畜
Súcchù
Nuôi / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Người nông dân gom cỏ khô (艹) về chuồng nuôi gia súc (畜) để cất giữ dùng dần qua mùa đông, gọi là tích trữ, dự trữ (蓄).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tích trữ, dự trữ
ENTiếng Anh:accumulate, store up, save
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shuǐkù水库xù蓄mǎn满le了shuǐ水。
Hồ chứa đã tích đầy nước.
The reservoir is filled with water.
#2
tā他xù蓄qǐ起le了húzi胡子。
Anh ấy để râu.
He grew a beard.
#3
jiālǐ家里xù蓄le了yìxiē一些liángshi粮食。
Trong nhà dự trữ một ít lương thực.
The family stored up some grain at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây