Hán Việt:SÚC••Loại từ:Động từ
13 nét
一丨丨丶一フフ丶丨フ一丨+1
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+畜Súc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蓄
tích trữ, dự trữ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)

畜
Súc
Nuôi / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

蓄
tích trữ, dự trữ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tích trữ, dự trữ
ENTiếng Anh:accumulate, store up, save
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
水库蓄满了水。
Hồ chứa đã tích đầy nước.
The reservoir is filled with water.
#2
他蓄起了胡子。
Anh ấy để râu.
He grew a beard.
#3
家里蓄了一些粮食。
Trong nhà dự trữ một ít lương thực.
The family stored up some grain at home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây