蓄
一丨丨丶一フフ丶丨フ一丨一
13
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Cỏ (艹) nuôi (畜) cất giữ, gom dần tích trữ, tích trữ 蓄.
Thành phần cấu tạo
蓄
tích trữ, dự trữ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
畜
Súc
Nuôi / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tích trữ, dự trữ
Ví dụ (3)
水库蓄满了水。
Hồ chứa đã tích đầy nước.
他蓄起了胡子。
Anh ấy để râu.
家里蓄了一些粮食。
Trong nhà dự trữ một ít lương thực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây