xūn
công trạng, huân chương
Hán việt: huân
ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶フノ
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phồn thể của , sức () lửa () nhiệt huyết, công trạng lớn lao .

Thành phần cấu tạo

xūn
công trạng, huân chương
Viên (biến thể)
Phía trên
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
Bộ Hỏa
Lửa (bốn chấm)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công trạng, huân chương
Ví dụ (3)
xiàlexūn
Anh ấy lập được công lớn.
jiāng jūnxiōngqiánguàzhexūnzhāng
Trước ngực vị tướng đeo huân chương.
zhèfènxūnzhí niàn
Công trạng này đáng được tưởng nhớ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây