Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
舆
yú
xe ngựa, dư luận
Hán việt: dư
ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶
14
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Giản thể của 輿, hình xe chở người, dư luận công chúng, xe ngựa 舆.

Thành phần cấu tạo

舆
yú
xe ngựa, dư luận
舆
Giản thể từ 輿
Hình xe chở người (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe ngựa, dư luận
Ví dụ (3)
gǔ dài古代guì zú贵族chéng乘yú舆chū出xíng行。
Quý tộc thời cổ đi lại bằng xe ngựa.
yú lùn舆论duì对zhè这jiàn件shì事hěn很guān关zhù注。
Dư luận rất quan tâm đến việc này.
yú舆tú图jì lù记录le了shān山chuān川dào道lù路。
Bản đồ ghi lại núi sông đường sá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây