舆
ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Giản thể của 輿, hình xe chở người, dư luận công chúng, xe ngựa 舆.
Thành phần cấu tạo
舆
xe ngựa, dư luận
舆
Giản thể từ 輿
Hình xe chở người (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xe ngựa, dư luận
Ví dụ (3)
古代贵族乘舆出行。
Quý tộc thời cổ đi lại bằng xe ngựa.
舆论对这件事很关注。
Dư luận rất quan tâm đến việc này.
舆图记录了山川道路。
Bản đồ ghi lại núi sông đường sá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây