Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飛
fēi
bay
—

Gợi nhớ

Chữ 飛 (fēi) cấu tạo từ Bộ Phi (giản thể) (飞), mang ý nghĩa là bay 飛.

Thành phần cấu tạo

飛
fēi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Bay lượn (bao góc trên phải)

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bay
Ví dụ (3)
niǎo'ér鸟儿zài在lán tiān蓝天zhōng中zì yóu自由de地fēi xiáng飞翔。
Những chú chim tự do bay lượn trên bầu trời xanh.
fēng zhēng风筝duàn le xiàn断了线,yuè fēi yuè越飞越gāo高。
Con diều đứt dây, bay ngày càng cao.
shí jiān时间fēi shì飞逝,zhuǎn yǎn jiān转眼间wǒ men我们dōu都zhǎng dà长大le了。
Thời gian trôi nhanh như bay, chớp mắt chúng ta đều đã lớn cả rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây