diān
đỉnh, chóp; lật đổ, đảo lộn
Hán việt: điên
一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
16
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Đầu () thật () cao nhất, điểm cao nhất, đỉnh .

Thành phần cấu tạo

diān
đỉnh, chóp; lật đổ, đảo lộn
Chân
Thật / âm đọc (bên trái)
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đỉnh, chóp; lật đổ, đảo lộn
Ví dụ (3)
shāndiān gàizhebáixuě
Đỉnh núi phủ tuyết trắng.
chēzidiān
Xe xóc nảy suốt đường.
shì shídiān dǎole
Anh ấy đã đảo ngược sự thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây