Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
燄
yàn
ngọn lửa, ánh lửa
Hán việt: diễm
ノフノ丨一フ一一丶ノノ丶丶ノノ丶
16
些
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lửa (火) bùng (焰 biến thể) cháy rực, ngọn lửa bốc cao, ngọn lửa 燄.

Thành phần cấu tạo

燄
yàn
ngọn lửa, ánh lửa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
焰
Diêm (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọn lửa, ánh lửa
Ví dụ (3)
huǒ火yàn燄zài在yè夜li里tiào跳dòng动。
Ngọn lửa nhảy múa trong đêm.
lú炉zhōng中de的yàn燄guāng光hěn很liàng亮。
Ánh lửa trong lò rất sáng.
fēng风yì一chuī吹,yàn燄jiù就gāo高le了qǐ lai起来。
Gió thổi một cái, ngọn lửa bốc cao lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây