燄
ノフノ丨一フ一一丶ノノ丶丶ノノ丶
16
些
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lửa (火) bùng (焰 biến thể) cháy rực, ngọn lửa bốc cao, ngọn lửa 燄.
Thành phần cấu tạo
燄
ngọn lửa, ánh lửa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
焰
Diêm (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọn lửa, ánh lửa
Ví dụ (3)
火燄在夜里跳动。
Ngọn lửa nhảy múa trong đêm.
炉中的燄光很亮。
Ánh lửa trong lò rất sáng.
风一吹,燄就高了起来。
Gió thổi một cái, ngọn lửa bốc cao lên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây