qín
bắt giữ, nắm bắt
Hán việt: cầm
一丨一ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
15
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () bắt () chim, nắm giữ chặt, bắt giữ .

Thành phần cấu tạo

qín
bắt giữ, nắm bắt
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Cầm
Chim / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt giữ, nắm bắt
Ví dụ (3)
jǐng cháqínzhùlexiǎotōu
Cảnh sát bắt được tên trộm.
zhāojiùqínzhùduì shǒu
Anh ấy chỉ một chiêu đã khống chế đối thủ.
zhèzhīduì wushàn chángqín
Đội này giỏi bắt giữ kẻ địch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây