摔破
shuāi pò
Ngã rách, làm vỡ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ngã rách, làm vỡ
Ví dụ (3)
di xíng chēdeshí houxiǎo xīnshuāi dǎo gàishuāi le
Em trai lúc đi xe đạp không cẩn thận bị ngã, đầu gối ngã rách cả da.
wǎndeshí houshǒu huázuì huānde ge wǎnshuāi le
Khi cô ấy rửa bát tay bị trượt một cái, làm vỡ chiếc bát sứ mà cô ấy thích nhất rồi.
gāng mǎideshǒu diàozài shàngpíng zhí jiēshuāi lexiū xiàyào huā shǎoqián
Điện thoại mới mua rơi xuống đất, màn hình trực tiếp bị vỡ, sửa một chút tốn không ít tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây