念叨
niàndao
Cằn nhằn, nhắc tới

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cằn nhằn, nhắc tới
Ví dụ (3)
nǎi nainián lezǒng shì rénzuò zài zishàngniàn dao qiándeshì qing
Bà nội có tuổi rồi, luôn luôn một mình ngồi trên ghế lẩm bẩm những chuyện trước kia.
cóngchū guóliú xuéhòujiùtiān tiānniàn daopànzhezǎo diǎnhuí lái
Kể từ sau khi bạn ra nước ngoài du học, mẹ bạn liền ngày ngày nhắc tới bạn, mong bạn mau về.
biānbāngchǔ shāng kǒu biānzuǐ háizàiniàn daozheràng hòuyàoxiǎo xīn
Cô ấy vừa giúp tôi xử lý vết thương, trong miệng vừa lải nhải bảo tôi sau này phải cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây