zhān
làm ẩm, làm ướt
Hán việt: thiêm
一丶フ丨丶丶丶丶丶丶一丨一丨フ一
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Mưa () dính () ẩm ướt, thấm nước ẩm, làm ướt .

Thành phần cấu tạo

zhān
làm ẩm, làm ướt
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
Chiêm
Dính / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm ẩm, làm ướt
Ví dụ (3)
zhānshī湿le fu
Mưa phùn làm ướt quần áo.
huācǎozhānzheshuǐ
Hoa cỏ thấm sương.
zhǐbèishuǐzhānshī湿le
Giấy bị nước làm ướt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây