霑
一丶フ丨丶丶丶丶丶丶一丨一丨フ一
16
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Mưa (雨) dính (沾) ẩm ướt, thấm nước ẩm, làm ướt 霑.
Thành phần cấu tạo
霑
làm ẩm, làm ướt
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
沾
Chiêm
Dính / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm ẩm, làm ướt
Ví dụ (3)
细雨霑湿了衣服。
Mưa phùn làm ướt quần áo.
花草霑着露水。
Hoa cỏ thấm sương.
纸被水霑湿了。
Giấy bị nước làm ướt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây