懈
丶丶丨ノフノフ一一丨フノノ一一丨
16
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lòng (忄) buông (解) ra lơ đãng, không siêng năng, lơ là 懈.
Thành phần cấu tạo
懈
lơ là, sa sút
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
解
Giải
Mở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lơ là, sa sút
Ví dụ (3)
学习不能松懈。
Việc học không thể lơ là.
他从未懈怠工作。
Anh ấy chưa từng lơ là công việc.
比赛结束前不能懈气。
Trước khi trận đấu kết thúc không được nản chí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây