Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
懈
xiè
lơ là, sa sút
Hán việt: giải
丶丶丨ノフノフ一一丨フノノ一一丨
16
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lòng (忄) buông (解) ra lơ đãng, không siêng năng, lơ là 懈.

Thành phần cấu tạo

懈
xiè
lơ là, sa sút
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
解
Giải
Mở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lơ là, sa sút
Ví dụ (3)
xué xí学习bù不néng能sōng松xiè懈。
Việc học không thể lơ là.
tā他cóng从wèi未xiè懈dài怠gōng zuò工作。
Anh ấy chưa từng lơ là công việc.
bǐ sài比赛jié shù结束qián前bù不néng能xiè懈qì气。
Trước khi trận đấu kết thúc không được nản chí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây