Hán Việt:HUYÊN••Loại từ:Tính từ
16 nét
丶一一一丶フ一丶丨フ一丨+4
Không dùng lượng từ riêng
言Ngôn+宣Tuyên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
諠
ồn ào, la hét
言
Bộ Ngôn
Lời nói (bên trái)

宣
Tuyên
Tuyên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

諠
ồn ào, la hét
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:ồn ào, la hét
ENTiếng Anh:noisy, clamorous, shout
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
街上人声諠闹。
Trên phố tiếng người ồn ào.
The street was noisy with voices.
#2
教室里一片諠哗。
Trong lớp học ồn ào náo động.
The classroom was in an uproar.
#3
他不喜欢諠嚣的环境。
Anh ấy không thích môi trường ồn ào.
He doesn't like noisy environments.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây