諠
丶一一一丨フ一丶丶フ一丨フ一一一
16
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lời (言) tuyên (宣) bố ầm ĩ, la hét om sòm, ồn ào 諠.
Thành phần cấu tạo
諠
ồn ào, la hét
言
Bộ Ngôn
Lời nói (bên trái)
宣
Tuyên
Tuyên / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ồn ào, la hét
Ví dụ (3)
街上人声諠闹。
Trên phố tiếng người ồn ào.
教室里一片諠哗。
Trong lớp học ồn ào náo động.
他不喜欢諠嚣的环境。
Anh ấy không thích môi trường ồn ào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây