zào
phát ra tiếng động
Hán việt: táo
丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () kêu () ồn ào, tiếng động chói tai, ồn ào .

Thành phần cấu tạo

zào
phát ra tiếng động
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Tháo
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phát ra tiếng động
Ví dụ (3)
zàoshēnghěn
Tiếng ồn máy móc rất lớn.
wàimiàntàizàotīngqīng
Bên ngoài quá ồn, nghe không rõ.
qǐngjiǎn shǎozào yīn
Xin hãy giảm tiếng ồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây