噪
丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
阵
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) kêu (喿) ồn ào, tiếng động chói tai, ồn ào 噪.
Thành phần cấu tạo
噪
phát ra tiếng động
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
喿
Tháo
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:phát ra tiếng động
Ví dụ (3)
机器噪声很大。
Tiếng ồn máy móc rất lớn.
外面太噪,听不清。
Bên ngoài quá ồn, nghe không rõ.
请减少噪音。
Xin hãy giảm tiếng ồn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây