Hán Việt:TÁO••Loại từ:Động từ
16 nét
丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一+4
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+喿Tháo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
噪
phát ra tiếng động
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)

喿
Tháo
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

噪
phát ra tiếng động
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:phát ra tiếng động
ENTiếng Anh:chirp, make noise, clamor
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
机器噪声很大。
Tiếng ồn máy móc rất lớn.
The machine noise is very loud.
#2
窗外工地上的机器声太聒噪,让人听不清电话。
Tiếng máy móc ngoài công trường phát ra tiếng động quá ồn ào, khiến người ta nghe không rõ điện thoại.
The sound of machinery from the construction site outside the window is so noisy that it's hard to hear on the phone.
#3
请减少噪音。
Xin hãy giảm tiếng ồn.
Please reduce the noise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây