蓉
一丨丨丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
13
朵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cỏ (艹) hoa dung (容) nhan đẹp, hoa sen thanh khiết, hạt sen 蓉.
Thành phần cấu tạo
蓉
hoa sen, phù dung
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
容
Dung
Chứa / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa sen, phù dung
Ví dụ (3)
池边开着芙蓉花。
Bên ao nở hoa phù dung.
她的名字里有“蓉”。
Trong tên cô ấy có chữ 蓉.
古诗常用芙蓉写美景。
Thơ cổ thường dùng phù dung để tả cảnh đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây