bữa ăn; ăn
Hán việt:
ノ丶丶フ一一フ丶一丨フ一一丨丶
15
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thức ăn () chiều ( âm đọc) tối, bữa ăn chiều, bữa ăn .

Thành phần cấu tạo

bữa ăn; ăn
Bộ Thực
Thức ăn (bên trái)
Phủ
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bữa ăn; ăn
Ví dụ (3)
wénzhōngzhǐwǎnfàn
Trong cổ văn, 餔 có thể chỉ bữa tối.
ér
Anh ấy ăn khi trời tối.
zhèlidezhǐjìnshí
Chữ 餔 trong câu này chỉ việc ăn uống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây