Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
bù
HSK 5
bữa ăn; ăn
Hán Việt:BÔ••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨フ一一丨フ一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
飠Thực+甫Phủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

餔
bù
bữa ăn; ăn
飠
Bộ Thựcshí
Thức ăn (bên trái)
Bộ Thực
甫
Phủfǔ
Âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đến giờ chiều muộn (甫), cả nhà lại dọn thức ăn thơm ngon (飠) ra mâm để cùng thưởng thức bữa ăn chiều (餔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:bữa ăn; ăn
ENTiếng Anh:Meal / Food / To eat, archaic.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gǔrén古人xíguàn习惯zài在shēn申shí时yòng用bù餔,yě也jiùshì就是xiàndàirén现代人shuō说de的xiàwǔchá下午茶huò或wǎnfàn晚饭。
Người xưa có thói quen ăn bữa ăn chiều vào giờ Thân, tức là bữa xế hoặc bữa tối theo cách nói hiện đại.
Ancient people were accustomed to having their afternoon meal during the Shen hour, which is what modern people call afternoon tea or dinner.
#2
tā他rì日mù暮ér而bù餔。
Anh ấy ăn khi trời tối.
He ate at dusk.
#3
nóngfū农夫men们zài在tiánjiān田间láozuò劳作le了yì一zhěngtiān整天,bàngwǎn傍晚cái才huíjiā回家bù餔shí食。
Những người nông dân làm việc ngoài đồng suốt cả ngày, đến chiều tối mới về nhà ăn bữa tối.
The farmers worked in the fields all day and only returned home in the evening to eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây