刮痕
guāhén
Vết xước, vết trầy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vết xước, vết trầy
Ví dụ (3)
xīn mǎideshǒu xiǎo xīndiàozài shangpíng shàngliú xiàle dàomíng xiǎndeguā hén
Chiếc điện thoại mới mua không cẩn thận rơi xuống đất, trên màn hình lưu lại một vết xước rõ ràng.
zhè liàngchē tíngzài biānbèirénè huàichē ménshàngdào chùdōushìyào shihuádeguā hén
Chiếc xe này đậu bên đường bị người ta cố ý phá hoại, trên cửa xe chỗ nào cũng là vết xước do chìa khóa cào.
yòngxiū gāoqīng qīng shì biǎo miàn xiē xiǎodeguā hénjiù jiànle
Dùng kem phục hồi lau nhẹ vài lần, những vết xước nhỏ li ti trên bề mặt sẽ biến mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây