驾驶证
jiàshǐzhèng
Bằng lái xe, giấy phép lái xe

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bằng lái xe, giấy phép lái xe
Ví dụ (3)
jǐng chálán xiàle liàngwéi zhāng chēbìngyāo qiú chū shìjià shǐ zhèng
Cảnh sát đã chặn chiếc xe vi phạm lại và yêu cầu tài xế xuất trình giấy phép lái xe.
jīng guò yuède liàn zhōng shùn kǎo le dòng chējià shǐ zhèng
Trải qua mấy tháng luyện tập chăm chỉ, cuối cùng tôi cũng thuận lợi thi lấy được bằng lái xe cơ giới.
jià shǐ zhèngguò hòuqiān wàn yàokāi chēshàng xiānjiāo guǎnsuǒbàn huàn zhèng
Sau khi bằng lái xe hết hạn tuyệt đối đừng lái xe ra đường, phải đến trạm quản lý giao thông đổi bằng trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây