燬
丶ノノ丶ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
17
场
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Lửa (火) phá hủy (毀) thiêu rụi, đốt cháy tan nát, phá hủy 燬.
Thành phần cấu tạo
燬
đốt cháy, phá hủy bằng lửa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
毀
Hủy
Phá / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đốt cháy, phá hủy bằng lửa
Ví dụ (3)
大火燬掉了仓库。
Đám cháy lớn thiêu hủy nhà kho.
古城在战火中被燬。
Thành cổ bị thiêu hủy trong khói lửa chiến tranh.
这场火燬坏了许多房子。
Trận hỏa hoạn này phá hủy nhiều căn nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây