cháng
nếm thử, thử
Hán việt: thường
丨フ一丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ丨フ一一
17
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Phồn thể, miệng () nếm ( biến thể) thử vị, thưởng thức nếm thử .

Thành phần cấu tạo

cháng
nếm thử, thử
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Thường (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nếm thử, thử
Ví dụ (3)
qǐngchángkǒuzhèdàocài
Hãy nếm thử một miếng món này.
chánglechángtāngdewèi dao
Anh ấy nếm thử vị của canh.
xiǎngchángshìxīndefāng
Tôi muốn thử phương pháp mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây