嚐
丨フ一丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ丨フ一一
17
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Phồn thể, miệng (口) nếm (嘗 biến thể) thử vị, thưởng thức nếm thử 嚐.
Thành phần cấu tạo
嚐
nếm thử, thử
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
嘗
Thường (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nếm thử, thử
Ví dụ (3)
请嚐一口这道菜。
Hãy nếm thử một miếng món này.
他嚐了嚐汤的味道。
Anh ấy nếm thử vị của canh.
我想嚐试新的方法。
Tôi muốn thử phương pháp mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây