Hán Việt:THƯỜNG••Loại từ:Động từ
9 nét
丨丶ノ丶フ一一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+嘗Chữ Thường
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
嚐
nếm thử, thử
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức

嘗
Chữ Thường
Nếm thử hương vị món ăn
Hình ảnh minh họa

嚐
nếm thử, thử
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nếm thử, thử
ENTiếng Anh:taste, sample, try
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请嚐一口这道菜。
Hãy nếm thử một miếng món này.
Please take a bite and taste this dish.
#2
他嚐了嚐汤的味道。
Anh ấy nếm thử vị của canh.
He tasted the soup.
#3
我想嚐试新的方法。
Tôi muốn thử phương pháp mới.
I want to try a new method.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây