Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
闆
bǎn
ông chủ, chủ tiệm
Hán Việt:BẢN•Số nét:17 nét•Bộ thủ:門 Môn•Loại từ:Danh từ
丨フ一一丨丶一一丶フ一丶フ一丶フ一
17 nét
块
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Người đứng giữa khung cửa lớn (門) bày biện và quản lý mọi mặt hàng (品) trong tiệm chính là ông chủ (闆).

Thành phần cấu tạo

闆
bǎn
ông chủ, chủ tiệm
門
Bộ Mônmén
Cửa (phía ngoài)
Bộ Môn
品
Phẩmpǐn
Phẩm (phía trong)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:ông chủ, chủ tiệm
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
lǎo老bǎn闆jīntiān今天bú不zài在diàn店lǐ里。
Ông chủ hôm nay không ở cửa hàng.
The boss is not in the shop today.
#2
zhè这wèi位bǎn闆niáng娘hěn很rèqíng热情。
Bà chủ này rất nhiệt tình.
The lady boss is very welcoming.
#3
tā他shì是zhè这jiā家gōngsī公司de的lǎo老bǎn闆。
Anh ấy là ông chủ của công ty này.
He is the boss of this company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây