bǎn
ông chủ, chủ tiệm
Hán việt: bản
丨フ一一丨フ一一丨フ一丨フ一丨フ一
17
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phồn thể, cửa () hàng () ông chủ, bảng hiệu cửa hàng .

Thành phần cấu tạo

bǎn
ông chủ, chủ tiệm
Bộ Môn
Cửa (phía ngoài)
Phẩm
Phẩm (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ông chủ, chủ tiệm
Ví dụ (3)
lǎobǎnjīn tiānzàidiànli
Ông chủ hôm nay không ở cửa hàng.
zhèwèibǎnniánghěn qíng
Bà chủ này rất nhiệt tình.
shìzhèjiāgōng delǎobǎn
Anh ấy là ông chủ của công ty này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây